khô khóc

khô khóc

Chiếc bánh mì để lâu ngày đã khô khóc, không thể ăn được nữa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất khô, khô đến mức cứng giòn: "khô khóc" mô tả trạng thái của một vật bị mất hết hơi ẩm, trở nên khô ráo một cách hoàn toàn, thường dẫn đến cảm giác cứng, dễ gãy hoặc không còn sự mềm mại ban đầu.
    • Khô cạn, không còn chút ẩm ướt nào: Dùng để nhấn mạnh mức độ khô hoàn toàn, không còn một chút nước hay độ ẩm nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau nhiều ngày nắng gắt, mảnh đất trở nên khô khóc, nứt nẻ. (Sau nhiều ngày nắng gắt, mảnh đất trở nên rất khô, nứt nẻ.)
    • Chiếc bánh mì để lâu ngày đã khô khóc, không thể ăn được nữa. (Chiếc bánh mì để lâu ngày đã khô cứng, không thể ăn được nữa.)
    • Cơn mưa rào đã làm ướt khu vườn khô khóc suốt mấy tháng qua. (Cơn mưa rào đã làm ướt khu vườn khô cạn suốt mấy tháng qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khô khóc như than": thành ngữ so sánh, diễn tả sự khô đến mức đen cứng.
    • Mấy cành củi sau mùa khô khô khóc như than. (Mấy cành củi sau mùa khô khô cứng như than.)
  • "khô khóc đến xác xơ": nhấn mạnh sự khô héo, tiêu điều, thường dùng cho cây cối.
    • Cánh đồng thiếu nước trông khô khóc đến xác xơ. (Cánh đồng thiếu nước trông khô héo, tiêu điều.)
Biến thể từ gần giống
  • Khô khan (tính từ): khô cứng, thiếu sự mềm mại; cònnghĩa bóng nhạt nhẽo, thiếu cảm xúc ( dụ: ).
  • Khô cằn (tính từ): (đất đai) khô nghèo chất dinh dưỡng, không thể trồng trọt được.
  • Khô héo (tính từ): khô teo lại, mất sức sống (thường dùng cho cây cối, hoa ).
Từ đồng nghĩa
  • Khô rang: khô giòn (thường dùng cho đồ ăn).
  • Khô quắt: khô co lại, quắt lại.
  • Cạn khô: hết sạch nước, khô hoàn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Ướt đẫm: ướt hoàn toàn, đẫm nước.
  • Ẩm ướt: độ ẩm, hơi ướt.
  • Tươi mát: tươi nhiều nhựa sống, độ ẩm (dùng cho cây cối).
Thành ngữ liên quan
  • Khô như ngói: rất khô, cứng.
    • Mặt đường nắng hạn khô như ngói. (Mặt đường nắng hạn rất khô cứng.)
  • Khô như mắm tôm: (thành ngữ, thường dùng với nghĩa hài hước, châm biếm) rất khô, hoặc chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn.
    • Cái tủ lạnh nhà trống không, khô như mắm tôm. (Cái tủ lạnh nhà trống rỗng, chẳng .)

Từ chứa "khô khóc"